Ống khí nén Festo PEN (Polyethylene Tubing) là dòng ống dẫn khí công nghiệp chuẩn Đức thuộc hệ sinh thái ống khí nén Festo. Được chế tạo từ gốc nhựa Polyethylene (PE) dẻo dai, dòng PEN nổi bật với khả năng kháng hóa chất tẩy rửa nhẹ, chịu lực ma sát mài mòn cao, hoạt động bền bỉ trong các hệ thống máng xích dẫn cáp (energy chains) và tối ưu chi phí đầu tư hiệu quả cho các xưởng chế tạo máy OEM.
Công ty TNHH Ausotech phân phối chính hãng toàn bộ dải kích thước ống khí Festo PEN từ đường kính ngoài Ø4mm đến Ø16mm (đường kính trong từ 2.7mm đến 10.8mm) với đầy đủ biến thể màu sắc (Đen, Xanh dương, Trong suốt, Xanh lá, Đỏ, Vàng, Bạc) và quy cách cuộn đóng gói tiêu chuẩn (50m, 100m, 200m, 300m, 400m, 500m), đi kèm đầy đủ chứng chỉ xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ.

Dưới đây là bảng thông số cơ lý hóa tiêu chuẩn được trích xuất trực tiếp từ Datasheet nhà sản xuất Festo cho toàn bộ dòng sản phẩm PEN:
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số công bố (Datasheet Festo) |
|---|---|
| Thương hiệu & Xuất xứ | Festo (CHLB Đức) |
| Gốc vật liệu chế tạo | Polyethylene (PE) cao cấp |
| Dải đường kính ngoài (Ø O.D) | Phi 4mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm |
| Dải đường kính trong (Ø I.D) | 2.7mm đến 10.8mm |
| Áp suất vận hành an toàn | -0.95 bar ... 10 bar (-0.095 MPa ... 1 MPa / -13.775 psi ... 145 psi) |
| Áp suất làm việc với nước | Tối đa 0.6 MPa (ở dải nhiệt độ 0 °C đến 50 °C) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -30 °C đến +60 °C |
| Độ cứng bề mặt (Shore) | D 52 +/- 3 |
| Môi chất dẫn khí tương thích | Khí nén tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:-:-]; Nước dạng lỏng |
| Đặc tính vận hành nổi bật | Thích hợp cho máng xích dẫn cáp (Energy Chains), kháng hóa chất nhẹ |
| Chứng nhận & Tiêu chuẩn | TÜV, RoHS, VDMA24364-B2-L (Tiêu chuẩn an toàn bề mặt sơn LABS) |
| Màu sắc quy chuẩn | Đen (SW), Xanh dương (BL), Trong suốt (NT), Xanh lá (GN), Đỏ (RT), Vàng (GE), Bạc (SI) |
Quý khách hàng và kỹ sư vận hành có thể tham khảo chi tiết bảng thông số, mã Part Number đầy đủ và báo giá từng quy cách kích thước ống khí Festo PEN dưới đây:
| Tên quy cách ống | Kích thước (OD x ID) | Quy cách cuộn tiêu chuẩn | Ứng dụng đề xuất | Chi tiết sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| PEN-4X0,75 | 4mm x 2.7mm | 50m & 500m | Đi dây cảm biến, mạch chân không mini | Xem bài viết |
| PEN-6X1 | 6mm x 4.0mm | 50m & 500m | Cấp khí van điện từ, xi lanh nén vừa | Xem bài viết |
| PEN-8X1,25 | 8mm x 5.7mm | 50m & 400m | Tuyến dẫn khí nhánh phân phối chính | Xem bài viết |
| PEN-10X1,5 | 10mm x 7.0mm | 50m & 300m | Cấp khí cụm van trung tâm, xi lanh lớn | Xem bài viết |
| PEN-12X1,75 | 12mm x 8.4mm | 50m & 200m | Đường ống phân phối tổng phân xưởng | Xem bài viết |
| PEN-16X2,5 | 16mm x 10.8mm | 50m & 100m | Trục dẫn khí nén công suất cực lớn | Xem bài viết |
Tùy thuộc vào môi trường vận hành thực tế tại nhà máy, quý kỹ sư có thể tham khảo định hướng lựa chọn dòng ống khí nén Festo tương ứng:
A. Chọn dòng PEN (Polyethylene): Khi cần tối ưu chi phí đầu tư, hệ thống cần dẫn nước lỏng hoặc môi trường có hóa chất tẩy rửa nhẹ.
B. Chọn dòng PUN (Polyurethane tiêu chuẩn): Khi cần ống có độ dẻo cực cao, bán kính uốn cong siêu nhỏ cho các cụm van di chuyển hẹp.
C. Chọn dòng PUN-H (Chống thủy phân): Bắt buộc sử dụng trong môi trường độ ẩm cao, môi trường tiếp xúc hơi nước hoặc ngành chế biến Thực phẩm & Dược phẩm (đạt chuẩn FDA).
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật, tra mã tương đương hoặc yêu cầu báo giá chiết khấu dự án dòng ống khí nén Festo PEN, xin vui lòng liên hệ:
Tư vấn kỹ thuật và giải đáp quy trình mua hàng vật tư cho nhà máy.
Vật liệu PE giúp dòng ống Festo PEN có khả năng kháng hóa chất tẩy rửa nhẹ tốt hơn, vận hành an toàn với cả nước lỏng và tối ưu chi phí vật tư hơn so với dòng nhựa PU thông thường.
Đầy đủ 100%. Mọi đơn hàng ống khí Festo xuất kho tại Ausotech đều đi kèm Chứng nhận xuất xứ (CO), Chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất Festo Đức và Hóa đơn VAT hợp pháp.
Ống PEN chịu áp suất vận hành định mức từ -0.95 bar đến 10 bar trong dải nhiệt độ môi trường từ -30°C đến +60°C.